falsification

/'fɔ:lsifi'keiʃn/
danh từ
  1. sự làm giả (tài liệu)
  2. sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc)
  3. sự làm sai lệch
  4. sự chứng minh không căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

falsification
A scientist discovers a falsification in the research data.