falsetto

/fɔ:l'setou/
Học thuật
Thân thiện
falsetto

He sings in a clear falsetto during the chorus.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giọng giả thanh, giọng the thé: Một kỹ thuật hát hoặc nói trong đó một người (thường nam giới) tạo ra âm thanh cao hơn nhiều so với giọng nói tự nhiên của họ bằng cách rung các dây thanh quản theo cách đặc biệt.
    • Người giọng hát giả thanh: Chỉ người đàn ông sử dụng hoặc khả năng hát bằng giọng falsetto.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về giọng giả thanh: Mô tả một giọng hát hoặc âm thanh được tạo ra bằng kỹ thuật falsetto.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He sang the high notes in a beautiful falsetto. (Anh ấy đã hát những nốt cao bằng một giọng falsetto tuyệt đẹp.)
    • The singer is a master of falsetto. (Nam ca sĩ đó bậc thầy về kỹ thuật giọng giả thanh.)
  • Tính từ:

    • He has a remarkable falsetto voice. (Anh ấy một giọng falsetto đáng chú ý.)
    • The song features a long falsetto note. (Bài hát một nốt falsetto kéo dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in falsetto" / "in a falsetto tone": Với giọng giả thanh, bằng giọng the thé.
    • The comedian answered in a comical falsetto. (Diễn viên hài đã trả lời bằng một giọng falsetto hài hước.)
    • He spoke in falsetto to imitate a child's voice. (Anh ta nói bằng giọng giả thanh để bắt chước giọng một đứa trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Falsettist (n): Người hát giọng giả thanh (nam).
  • Head voice (n): Giọng đầu, một kỹ thuật hát cao khác, thường được so sánh phân biệt với falsetto.
Từ đồng nghĩa
  • Giọng giả (n): Giọng giả tạo, giọng giả thanh (cách gọi khác của falsetto trong âm nhạc).
  • Giọng óc (n): Một thuật ngữ , ít dùng hơn, để chỉ giọng hát cao của nam.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến nào trực tiếp liên quan đến từ "falsetto")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "falsetto")

falsetto

He sings in a clear falsetto during the chorus.

danh từ
  1. giọng the thé (đàn ông)
    • in falsetto; in a falsetto tone
      với giọng the thé (thường giả vờ bực tức)
  2. người đàn ông giọng the thé

Từ tương tự