high-pitched

/'hai'pitʃt/
tính từ
  1. cao, the thé (âm thanh)
  2. dốc (mái nhà...)
  3. (nghĩa bóng) cao quý, cao thượng, cao cả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "high-pitched"

high-pitched
The baby's high-pitched laugh filled the sunny room.