fanon

danh từ giống đực
  1. (động vật học) yếm (, gà tây...)
  2. (động vật học) tấm lượcmồm cá voi
  3. túm lông mắt cá (ở chân ngựa)
  4. (số nhiều) dải mũ (ở giám mục)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fanon"

fanon
Un cheval blanc a un fanon bien visible au-dessus de ses sabots.