fantasque

tính từ
  1. ngông cuồng, đồng bóng
    • Humeur fantasque
      tính đồng bóng
  2. (văn học) kỳ dị, kỳ khôi
    • Costume fantasque
      y phục kỳ khôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "fantasque"

fantasque
Une artiste porte un costume fantasque lors d'un carnaval.