posé

tính từ
  1. ung dung
    • Maintien posé
      tư thế ung dung
    • cela posé
      nếu như vậy thì
danh từ giống đực
  1. lúc đậu (chim)
    • Il est plus facile de tirer au posé qu'au vol
      bắn chim lúc đậu dễ hơn lúc bay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "posé"

posé
L'oiseau reste bien posé sur une branche fleurie du pommier.