fantoche

danh từ giống đực
  1. con rối
  2. bù nhìn
tính từ
  1. Gouvernement fantoche+ chính phủ bù nhìn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fantoche"

fantoche
Un enfant fait danser un fantoche sur une petite scène.