farrow

/'færou/
danh từ
  1. sự đẻ (lợn)
  2. lứa (lợn)
    • 10 at one farrow
      một lứa lợn 10 con
động từ
  1. đẻ (lợn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "farrow"

Từ có nhắc đến "farrow"

farrow
A sow farrows in the clean straw of the barn.