pig

/pig/
Học thuật
Thân thiện
pig

A pig eats from a trough in the barn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Con lợn, con heo: Một loài động vật được nuôi phổ biến để lấy thịt, mõm dài thân hình mập mạp.
    • Thịt lợn: Phần thịt của con lợn được dùng làm thực phẩm.
    • Người tham ăn, người bẩn thỉu: (Thông tục, mang tính xúc phạm) Dùng để chỉ một người ăn uống thô tục, tham lam hoặc lối sống cẩu thả, bẩn thỉu.
    • Khối kim loại: Một khối kim loại thô (thường gang hoặc chì) được đúc từ luyện.
    • Cảnh sát: (Tiếng lóng, chủ yếu ở Mỹ, mang tính xúc phạm) Từ lóng để chỉ cảnh sát.
  2. Động từ:

    • Ăn tham, ăn ngấu nghiến: Hành động ăn một cách tham lam, vội vàng thô tục.
    • Sống bẩn thỉu, cẩu thả: Sống trong môi trường bừa bộn, không vệ sinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The farmer raises pigs on his farm. (Người nông dân nuôi lợn trên trang trại của ông ấy.)
    • We're having roast pig for dinner. (Chúng tôi sẽ ăn thịt lợn quay cho bữa tối.)
    • Don't be such a pig! Clean up your room! (Đừng bẩn như lợn thế! Dọn phòng của cậu đi!)
    • The molten iron was poured into molds to form pigs. (Sắt nóng chảy được đổ vào khuôn để tạo thành các khối kim loại.)
  • Động từ:

    • He pigged on pizza and ice cream all night. (Anh ta ăn ngấu nghiến pizza kem cả đêm.)
    • After the festival, they had to pig it in a messy campsite. (Sau lễ hội, họ phải sống bừa bộn trong một khu cắm trại lộn xộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a pig of oneself": ăn uống tham lam, phàm ăn.

    • At the buffet, I really made a pig of myself. (Ở bữa tiệc buffet, tôi đã thực sự ăn uống rất tham lam.)
  • "to buy a pig in a poke": mua một món hàng không được xem trước, mua trâu vẽ bóng.

    • Buying a used car online without inspection is like buying a pig in a poke. (Mua một chiếc xe đã qua sử dụng trên mạng không kiểm tra giống như mua trâu vẽ bóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Piggy (danh từ, thân mật): Heo con, thường dùng với trẻ em hoặc một cách dễ thương.

    • She has a piggy bank shaped like a real pig. ( một con heo đất hình một con heo thật.)
  • Piglet (danh từ): Lợn con, heo con.

    • The sow gave birth to ten piglets. (Lợn mẹ đẻ ra mười con lợn con.)
  • Piggish (tính từ): Tham ăn, bẩn thỉu như lợn.

    • His piggish manners at the table were embarrassing. (Cách cư xử tham ăn của anh ta ở bàn ăn thật đáng xấu hổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (động vật): Swine, hog.
  • Danh từ (người tham ăn): Glutton.
  • Danh từ (người bẩn): Slob.
  • Động từ (ăn tham): Gorge, devour, guzzle.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pig out (không trang trọng): Ăn rất nhiều một cách tham lam.
    • We pigged out on snacks while watching the movie. (Chúng tôi ăn ngấu nghiến đồ ăn vặt khi xem phim.)
Thành ngữ liên quan
  • Pigs might fly: Biết đâu lại chẳng chuyện kỳ lạ xảy ra (dùng để diễn tả điều đó gần như không thể).

    • "He'll tidy his room." – "Yes, and pigs might fly!" (" sẽ dọn phòng của ." – "Ừ, lợn cũng có thể biết bay!")
  • To bring one's pigs to a fine/the wrong market: Làm ăn thất bát, không đạt được kết quả mong muốn.

    • Trying to sell fur coats in summer is bringing your pigs to the wrong market. (Cố bán áo khoác lông vào mùa làm ăn thất bát.)
  • Please the pigs (, đùa cợt): Lạy trời, hy vọng .

    • Please the pigs, it won't rain on our wedding day. (Lạy trời, đừng để mưa vào ngày cưới của chúng ta.)
pig

A pig eats from a trough in the barn.

danh từ
  1. lợn heo
  2. thịt lợn; thịt lợn sữa
    • roast pig
      thịt lợn quay
  3. (thông tục) người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ
  4. thoi kim loại (chủ yếu gang)
  5. khoanh cam
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm

Idioms

  • to buy a pig in a poke
    mua vật không được trông thấy (biết) , mua trâu vẽ bóng
  • to bring one's pigs to a fine (a pretty the wrong) market
    làm ăn thất bại
  • to make a pig of oneself
    ăn phàm, ăn tham, ăn uống thô tục như lợn
  • pigs might fly
    biết đâu lại chẳng chuyện thần kỳ xảy ra
  • please the pigs
    (đùa cợt) lạy trời!, lạy chúa tôi!
ngoại động từ
  1. đẻ (lợn)
nội động từ
  1. đẻ con (lợn)
  2. bẩn lúc nhúc như lợn

Idioms

  • to pig it
    bẩn lúc nhúc như lợn