furrow

/'fʌrou/
danh từ
  1. luống cày
  2. nếp nhăn
  3. đường rẽ nước (tàu thuỷ)
  4. vết xe
  5. đường xoi, đường rạch
ngoại động từ
  1. cày
  2. làm nhãn
    • a forehead furrowed by old age
      trán nhăn tuổi già
  3. rạch thành đường xoi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "furrow"

Từ có nhắc đến "furrow"

furrow
The farmer plows a deep furrow in the field.