farthing

/'fɑ:ðiɳ/
danh từ
  1. đồng faddinh (bằng 1 soành penni)
    • the uttermost farthing
      đồng xu cuối cùng

Idioms

  • it doesn't matter a farthing
    chẳng sao cả; mặc kệ
  • it's not worth a farthing
    chẳng đáng một xu
  • I don't care a brass farthing
    care

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "farthing"

farthing
A child holds a farthing in their open palm.