faubourg

/'foubuəg/
danh từ giống đực
  1. ngoại ô, ngoại thành
    • Les faubourgs
      dân lao động ngoại ô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "faubourg"

faubourg
Un homme se promène dans le faubourg avec son chien.