fauchard

danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) câu liêm hai lưỡi (để cắt cành cây)
  2. (sử học) mã tấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fauchard"

fauchard
Un homme utilise un fauchard pour couper des branches dans un verger.