faucard

danh từ giống đực
  1. hái cán dài (để cắt cỏ dưới nước)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "faucard"

faucard
Un homme utilise un faucard pour couper les herbes au bord de l'étang.