faunique

Học thuật
Thân thiện
faunique

Les scientifiques étudient la faunique de la forêt tropicale.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hệ động vật, liên quan đến quần thể động vật đặc trưng của một khu vực: "faunique" mô tả những liên quan đến tập hợp các loài động vật sinh sống trong một môi trường địahoặc thời đại địa chất cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La richesse faunique de cette forêt est exceptionnelle. (Sự phong phú về hệ động vật của khu rừng này thật đặc biệt.)
    • Une étude faunique a été menée dans la réserve. (Một nghiên cứu về hệ động vật đã được tiến hành trong khu bảo tồn.)
    • La région possède une identité faunique unique. (Vùng này có một đặc điểm hệ động vật độc đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "patrimoine faunique": di sản hệ động vật, chỉ toàn bộ quần thể động vật giá trị cần bảo tồn của một khu vực.

    • La protection du patrimoine faunique est une priorité. (Việc bảo vệ di sản hệ động vậtmột ưu tiên.)
  • "composition faunique": thành phần hệ động vật, mô tả cấu trúc các loài tạo nên quần thể động vật.

    • La composition faunique de l'écosystème a changé. (Thành phần hệ động vật của hệ sinh thái đã thay đổi.)
Biến thể từ liên quan
  • Faune (danh từ giống cái): hệ động vật, quần thể động vật.

    • La faune africaine est très diversifiée. (Hệ động vật châu Phi rất đa dạng.)
  • Faunistique (tính từ): có ý nghĩa rất gần với "faunique", thường dùng trong ngữ cảnh khoa học để chỉ việc nghiên cứu, phân loại hoặc liên quan đến danh mục các loài động vật.

    • Une liste faunistique a été établie. (Một danh sách phân loại động vật đã được lập.)
Từ đồng nghĩa
  • Zoologique (thuộc về động vật học): phạm vi rộng hơn, bao gồm cả nghiên cứu về từng loài tập tính, không chỉ tập trung vào quần thể theo khu vực.
  • Animalier (thuộc về động vật): Từ chung chung hơn, có thể chỉ đặc điểm hoặc liên quan đến động vật nói chung.
faunique

Les scientifiques étudient la faunique de la forêt tropicale.

tính từ
  1. xem faune I
    • Les grandes régions fauniques du globe
      các vùng hệ đồng vật lớn trên địa cầu