fautif

tính từ
  1. có lỗi, mắc lỗi
    • Enfant fautif
      đứa trẻ mắc lỗi
  2. nhiều lỗi, sai
    • Citation fautive
      câu dẫn sai
danh từ giống đực
  1. kẻ mắc lỗi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fautif"

fautif
L'enfant fautif s'excuse auprès de son professeur.