innocent

/'inəsnt/
tính từ
  1. trong trắng
    • Âme innocente
      tâm hồn trong trắng
  2. ngây thơ
    • Vous êtes bien innocent de le croire
      anh thật ngây thơ tin
  3. vô tội
    • Accusé innocent
      kẻ bị cáo vô tội
  4. vô hại
    • Plaisirs innocents
      thú vui vô hại
    • Remède innocent
      (từ ; nghĩa ) phương thuốc vô hại
danh từ
  1. người trong trắng
  2. người ngây thơ
  3. người vô tội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "innocent"

innocent
Un enfant innocent joue avec un petit chiot dans le jardin.