feckless

/'feklis/
Học thuật
Thân thiện
feckless

A feckless employee stares blankly at a broken printer.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trách nhiệm, thiếu thận trọng: Chỉ một người không suy nghĩ cẩn thận về hậu quả, không đáng tin cậy không khả năng đảm đương trách nhiệm.
    • Yếu ớt, vô hiệu quả: Chỉ một người hoặc hành động thiếu năng lực, sức mạnh hoặc quyết tâm để đạt được kết quả, dẫn đến thất bại hoặc không tác dụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was dismissed for his feckless attitude towards work. (Anh ta bị sa thải thái độtrách nhiệm với công việc.)
    • The government's feckless policies failed to address the economic crisis. (Các chính sáchhiệu quả của chính phủ đã thất bại trong việc giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế.)
    • She worried about her son's feckless friends. ( ấy lo lắng về những người bạn thiếu thận trọng của con trai mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Feckless" thường được dùng trong văn viết trang trọng hoặc phê bình để nhấn mạnh sự thiếu sót về đạo đức hoặc năng lực.
    • The biography portrayed the king as a feckless ruler. (Cuốn tiểu sử miêu tả vị vua như một nhà cai trịtrách nhiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Fecklessly (trạng từ): một cáchtrách nhiệm, vô hiệu quả.
    • He spent his inheritance fecklessly. (Anh ta tiêu tài sản thừa kế một cáchtrách nhiệm.)
  • Fecklessness (danh từ): sựtrách nhiệm, tínhhiệu quả.
    • The project's failure was due to sheer fecklessness. (Sự thất bại của dự án do tínhtrách nhiệm thuần túy.)
Từ đồng nghĩa
  • Irresponsible: vô trách nhiệm.
  • Incompetent: bất tài, thiếu năng lực.
  • Ineffectual: vô hiệu quả, không tác dụng.
  • Careless: bất cẩn, thiếu thận trọng.
Từ trái nghĩa
  • Responsible: trách nhiệm.
  • Competent: năng lực.
  • Effective: hiệu quả.
  • Conscientious: tận tâm, chu đáo.
feckless

A feckless employee stares blankly at a broken printer.

tính từ
  1. yếu ớt; vô hiệu quả, vô ích; vô tích sự
  2. thiếu suy nghĩ, không cẩn thận; thiếu trách nhiệm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "feckless"