incompetent

/in'kɔmpitənt/
tính từ
  1. thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài
    • to be incompetent to do something
      không đủ khả năng làm việc
  2. (pháp ) không đủ thẩm quyền; không thẩm quyền; không giá trị pháp
    • incompetent evidence
      chứng cớ không giá trị pháp
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người không đủ khả năng, người không đủ trình độ, người kém cỏi, người bất tài
  2. (pháp ) người không đủ thẩm quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

incompetent
A manager reviews an incompetent employee's error-filled report.