inept

/i'nept/
tính từ
  1. lạc lõng
  2. dớ dẩn, vô lý
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "inept"

inept
He made an inept attempt to fix the leaky faucet.