feminineness

/'femininnis/
Học thuật
Thân thiện
feminineness

A woman's feminineness is reflected in her graceful posture and elegant dress.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất đàn bà, nữ tính: Chất lượng hoặc tập hợp các đặc điểm được coi đặc trưng cho phái nữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her grace and compassion are expressions of her feminineness. (Sự duyên dáng lòng trắc ẩn của ấy biểu hiện cho nữ tính của .)
    • The artist captured the model's feminineness in his painting. (Người họa sĩ đã lột tả được nữ tính của người mẫu trong bức tranh của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "traditional notions of feminineness": những quan niệm truyền thống về nữ tính.
    • She challenged the traditional notions of feminineness. ( ấy đã thách thức những quan niệm truyền thống về nữ tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Femininity (n): nữ tính (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).
    • Femininity and masculinity are social constructs. (Nữ tính nam tính những cấu trúc xã hội.)
  • Feminine (adj): thuộc về nữ giới, tính nữ.
    • She has a very feminine style. ( ấy phong cách rất nữ tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Femininity: nữ tính.
  • Womanliness: tính đàn bà, nữ tính.
Lưu ý
  • Feminineness một danh từ ít phổ biến hơn so với femininity. Trong hầu hết các ngữ cảnh, femininity được ưu tiên sử dụng.
feminineness

A woman's feminineness is reflected in her graceful posture and elegant dress.

danh từ
  1. tính chất đàn bà, nữ tính ((cũng) femininity)

Từ trái nghĩa