feminise

/'feminaiz/ Cách viết khác : (feminise) /'feminaiz/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm cho tính chất nữ tính, làm cho giống phụ nữ: Hành động khiến một người, vật, hoặc khái niệm mang những đặc điểm, phẩm chất, hoặc vẻ ngoài được xã hội coi điển hình của phụ nữ.
    • (Ngôn ngữ học) Chuyển đổi sang giống cái: Thay đổi hình thức của một từ (như danh từ, đại từ, tính từ) để biểu thị giống cái trong các ngôn ngữ phân biệt giống ngữ pháp.
  2. Nội động từ:

    • Trở nên nữ tính, trở nên giống phụ nữ: Quá trình một người hoặc nhóm người tự nhiên hoặc chủ đích tiếp nhận thể hiện những đặc điểm được coi nữ tính.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Some argue that certain marketing strategies feminise products to appeal to a female audience. (Một số người cho rằng các chiến lược tiếp thị nhất định làm cho sản phẩm mang tính nữ tính để thu hút đối tượng nữ giới.)
    • In French, you often feminise the article and adjective to agree with a feminine noun. (Trong tiếng Pháp, bạn thường chuyển đổi mạo từ tính từ sang giống cái để phù hợp với danh từ giống cái.)
  • Nội động từ:

    • Over the decades, the fashion in men's clothing has feminised with the use of brighter colors and softer fabrics. (Trong nhiều thập kỷ, thời trang quần áo nam đã trở nên nữ tính hơn với việc sử dụng màu sắc tươi sáng hơn chất liệu mềm mại hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong xã hội học kinh tế học: Thuật ngữ này có thể được dùng để mô tả hiện tượng một ngành nghề hoặc lĩnh vực nào đó tỷ lệ phụ nữ tham gia ngày càng tăng.
    • The teaching profession has feminised significantly over the past century. (Nghề giáo đã trở nên nữ hóa đáng kể trong thế kỷ qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Feminize (động từ): Cách viết chính tả phổ biến hơn, đặc biệt trong tiếng Anh Mỹ. cùng nghĩa với 'feminise'.
  • Feminisation / Feminization (danh từ): Sự nữ tính hóa, quá trình trở nên nữ tính.
    • The feminisation of the workforce is a notable trend. (Sự nữ hóa lực lượng lao động một xu hướng đáng chú ý.)
  • Feminine (tính từ): Thuộc về nữ tính, tính chất phụ nữ.
    • She has a very feminine style. ( ấy phong cách rất nữ tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Effeminize (ngoại động từ): Làm cho có vẻ nữ tính, yếu ớt (thường mang sắc thái tiêu cực hoặc miệt thị hơn).
  • Make feminine (cụm động từ): Làm cho mang tính nữ.
Từ trái nghĩa
  • Masculinise / Masculinize (động từ): Làm cho nam tính hóa, làm cho tính chất đàn ông.
ngoại động từ
  1. phú tính đàn bà cho
  2. làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược
  3. (ngôn ngữ học) đổi ra giống cái
nội động từ
  1. thành uỷ mị (như đàn bà), thành nhu nhược (như đàn bà)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống