fennel

/'fenl/
Học thuật
Thân thiện
fennel

The chef sprinkles ground fennel seeds over the roasted vegetables.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây thì : Một loại cây thảo mộc thuộc họ Apiaceae, hình lông chim mảnh, hoa màu vàng hạt mùi thơm đặc trưng. Tất cả các bộ phận của cây (củ, thân, , hạt) đều có thể dùng làm gia vị hoặc rau ăn.
    • Hạt thì : Hạt khô của cây thì , thường được dùng nguyên hạt hoặc xay nhỏ làm gia vị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I added some chopped fennel to the soup. (Tôi đã thêm một ít thì cắt nhỏ vào súp.)
    • Fennel seeds have a sweet, licorice-like flavor. (Hạt thì vị ngọt, giống cam thảo.)
    • The salad is topped with thin slices of fennel bulb. (Món salad được trang trí với những lát mỏng củ thì .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fennel fronds": phần xanh mịn, hình lông chim của cây thì , thường dùng để trang trí món ăn.
    • Garnish the dish with fresh fennel fronds. (Trang trí món ăn với thì tươi.)
  • "fennel pollen": phấn hoa của cây thì , được coi một loại gia vị đắt tiền thơm ngon.
    • A pinch of fennel pollen elevates the flavor of grilled meat. (Một nhúm phấn hoa thì làm tăng hương vị của thịt nướng.)
Biến thể từ gần giống
  • Florence fennel (danh từ): Một giống thì được trồng để lấy phần củ (thân hành) phình to, mọng nước, còn gọi là "finocchio". Đây loại thường dùng trong các món salad.
  • Wild fennel (danh từ): Thì mọc hoang, thường thân cứng hơn chủ yếu dùng hạt hoặc .
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Việt. Đây tên gọi cụ thể của một loại thực vật. Trong ngữ cảnh ẩm thực, đôi khi có thể mô tả chức năng "gia vị thơm" hoặc "rau thơm".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng từ "fennel" một cách ẩn dụ. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen chỉ loại cây gia vị.
fennel

The chef sprinkles ground fennel seeds over the roasted vegetables.

danh từ
  1. (thực vật học) cây thì

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống