fetching

/'fetʃiɳ/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quyến rũ; làm hoặc, làm say mê
    • a fetching smile
      nụ cười quyến rũ, nụ cười say đắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

fetching
She wore a fetching hat to the garden party.