taking

/'teikiɳ/
danh từ
  1. sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy
  2. (số nhiều) tiền thu
  3. (y học) sự lấy (máu)
tính từ
  1. hấp dẫn, quyến rũ, cám dỗ
  2. (thông tục) hay lây, dễ nhiễm, dễ quen
    • that's taking
      cái ấy dễ quen lắm
    • a taking disease
      bệnh dễ lây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "taking"

taking
She wore a taking new dress to the garden party.