witching

/'wit i /
tính từ
  1. (thuộc) ma thuật, (thuộc) phép phù thuỷ
    • the witching time (hour) of night
      canh khuya (lúc các mụ phù thuỷ dở thuật tà ma)
  2. sức quyến rũ, làm say mê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "witching"

witching
The old tale spoke of the witching hour when the veil was thinnest.