fetiche

/'fi:tiʃ/ Cách viết khác : (fetiche) /fi:tiʃ/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) (La-) đoàn sứ truyền lệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fetiche
A Roman fetiche delivers a message to a consul.