fetich

/'fi:tiʃ/ Cách viết khác : (fetiche) /fi:tiʃ/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) (La-) đoàn sứ truyền lệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fetich"

fetich
A collector carefully displays an ancient fetich on a wooden shelf.