fetish

/'fi:tiʃ/
danh từ
  1. vật thần; vật thờ
  2. điều mê tín; điều tôn sùng quá đáng
    • to make a fetish of clothes
      quá tôn sùng quần áo, quá chú ý tới sự ăn mặc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fetish"

fetish
A person keeps a small carved stone as a lucky fetish.