feudalize

/'fju:dəlaiz/ Cách viết khác : (feudalise) /'fju:dəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
feudalize

The king sought to feudalize the neighboring lands.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Phong kiến hoá: Hành động áp đặt hoặc chuyển đổi một xã hội, hệ thống chính trị, hoặc tổ chức đất đai sang các cấu trúc nguyên tắc của chế độ phong kiến. Điều này thường liên quan đến việc thiết lập quan hệ lãnh chúa - chư hầu, hệ thống điền trang, các nghĩa vụ quân sự hoặc lao động gắn với quyền sở hữu đất đai.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The conquering dynasty sought to feudalize the newly acquired territories. (Triều đại chinh phục tìm cách phong kiến hoá các vùng lãnh thổ mới chiếm được.)
    • Historians debate whether it is accurate to say the Normans feudalized England. (Các nhà sử học tranh luận liệu chính xác khi nói người Norman đã phong kiến hoá nước Anh hay không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to feudalize a society": phong kiến hoá một xã hội.
    • The process to feudalize the society took several centuries. (Quá trình phong kiến hoá xã hội đó đã mất vài thế kỷ.)
  • Dạng bị động: "to be feudalized" (bị phong kiến hoá).
    • The region was gradually feudalized under the influence of its powerful neighbors. (Khu vực này dần bị phong kiến hoá dưới ảnh hưởng của các nước láng giềng hùng mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Feudalization (danh từ): Sự phong kiến hoá.
    • The feudalization of Europe was a complex and uneven process. (Sự phong kiến hoá của châu Âu là một quá trình phức tạp không đồng đều.)
  • Feudal (tính từ): (thuộc) phong kiến.
    • feudal society (xã hội phong kiến), feudal lord (lãnh chúa phong kiến).
  • Feudalism (danh từ): Chế độ phong kiến.
    • the decline of feudalism (sự suy tàn của chế độ phong kiến).
Từ đồng nghĩa
  • To manorialize: (chuyên ngành) chuyển sang chế độ trang viên, một khía cạnh then chốt của phong kiến hoá.
feudalize

The king sought to feudalize the neighboring lands.

ngoại động từ
  1. phong kiến hoá

Từ gần giống

Từ chứa "feudalize"