feudatory

/'fju:dətəri/
Học thuật
Thân thiện
feudatory

The local ruler was a feudatory of the distant emperor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chư hầu phong kiến: Một người nắm giữ một lãnh địa (fief) dưới quyền một lãnh chúa cao hơn, người họ phải tuyên thệ trung thành thực hiện các nghĩa vụ quân sự hoặc các dịch vụ khác.
    • Nước chư hầu: Một quốc gia hoặc lãnh thổ chịu sự phụ thuộc có nghĩa vụ với một quốc gia chủ quyền mạnh hơn.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về chư hầu: Liên quan đến tư cách hoặc địa vị của một chư hầu.
    • Chịu sự phụ thuộc phong kiến: Mô tả mối quan hệ trong đó một bên nợ lòng trung thành phục vụ cho một lãnh chúa hoặc chủ quyền cao hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The local lords were feudatories of the king. (Các lãnh chúa địa phương chư hầu của nhà vua.)
    • In the medieval system, a feudatory received land in exchange for military service. (Trong chế độ trung cổ, một chư hầu nhận đất đai để đổi lấy nghĩa vụ quân sự.)
  • Tính từ:

    • Their kingdom had a feudatory relationship with the empire. (Vương quốc của họ mối quan hệ chư hầu với đế chế.)
    • The prince ruled over a feudatory state. (Hoàng tử cai trị một quốc gia chư hầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In a feudatory capacity": Ở tư cách một chư hầu, thực hiện vai trò của chư hầu.
    • He governed the province in a feudatory capacity, answering directly to the emperor. (Ông ấy cai trị tỉnh đó với tư cách một chư hầu, phải trực tiếp báo cáo lên hoàng đế.)
Biến thể từ gần giống
  • Feudal (adj): thuộc về chế độ phong kiến.
    • The feudal system was based on land ownership and loyalty. (Chế độ phong kiến dựa trên quyền sở hữu đất đai lòng trung thành.)
  • Fief (n): lãnh địa phong kiến, thái ấp.
    • The knight was granted a fief for his service. (Hiệp sĩ được ban cho một thái ấp sự phục vụ của mình.)
  • Vassal (n): chư hầu (từ đồng nghĩa gần nhất với "feudatory" khi danh từ).
    • The duke was a vassal to the crown. (Công tước một chư hầu của ngai vàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vassal (n): chư hầu.
  • Liege man (n): bầy tôi, chư hầu (nhấn mạnh lời thề trung thành).
  • Subject (n): thần dân, thuộc hạ (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong quan hệ phong kiến).
Từ trái nghĩa
  • Suzerain (n): chúa thượng, quốc gia chủ quyền (bên chư hầu phải phục tùng).
  • Sovereign (n/adj): quốc vương, chủ quyền.
  • Independent (adj): độc lập.
feudatory

The local ruler was a feudatory of the distant emperor.

danh từ
  1. chư hầu phong kiến

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự