subordinate

/sə'bɔ:dnit/
Học thuật
Thân thiện
subordinate

The subordinate clause adds detail to the main sentence.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Phụ thuộc, lệ thuộc: vị trí thấp hơn hoặc ít quan trọng hơn trong một hệ thống phân cấp, quyền lực hoặc cấu trúc.
    • dưới quyền, cấp dưới: Chỉ người chức vụ hoặc quyền hạn thấp hơn trong một tổ chức.
    • (Ngôn ngữ học) Phụ: Dùng để chỉ một mệnh đề không thể đứng độc lập phải phụ thuộc vào mệnh đề chính.
  2. Danh từ:

    • Người cấp dưới, người dưới quyền: Một người vị trí thấp hơn chịu sự chỉ đạo của người khác trong công việc hoặc tổ chức.
  3. Ngoại động từ:

    • Làm cho lệ thuộc, đặt vào vị trí phụ thuộc: Hành động khiến một thứ đó trở nên phụ thuộc hoặc ít quan trọng hơn thứ khác.
    • Hạ tầm quan trọng, xếp sau: Coi một yếu tố kém quan trọng hơn so với yếu tố khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She has a subordinate role in the company. ( ấy một vai trò phụ thuộc trong công ty.)
    • A subordinate clause usually begins with a conjunction. (Một mệnh đề phụ thường bắt đầu bằng một liên từ.)
  • Danh từ:

    • The manager always listens to the opinions of her subordinates. (Người quản lý luôn lắng nghe ý kiến của những người cấp dưới của ấy.)
  • Ngoại động từ:

    • Personal interests must be subordinated to the needs of the team. (Lợi ích cá nhân phải được đặt sau nhu cầu của đội.)
    • He subordinated his own desires to his family's well-being. (Anh ấy đã hạ thấp những mong muốn của bản thân sự an lành của gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be subordinate to": ở vị trí phụ thuộc vào, kém quan trọng hơn.

    • In the military, everyone is subordinate to the commanding officer. (Trong quân đội, mọi người đềudưới quyền chỉ huy của sĩ quan chỉ huy.)
  • "in a subordinate position": ở vị trí cấp dưới.

    • He worked in a subordinate position for many years before his promotion. (Ông ấy đã làm việcvị trí cấp dưới trong nhiều năm trước khi được thăng chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Subordination (danh từ): Sự phụ thuộc, sự lệ thuộc; sự đặt xuống hàng thứ yếu.

    • The subordination of individual goals to group success is crucial. (Việc đặt mục tiêu cá nhân sau thành công của nhóm rất quan trọng.)
  • Subordinative (tính từ): tính chất phụ thuộc, làm cho phụ thuộc.

    • "That" is a subordinative conjunction. ("That" một liên từ phụ thuộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Danh từ: Inferior (kém hơn, cấp dưới), junior (trẻ hơn, cấp dưới), secondary (thứ yếu), dependent (phụ thuộc).
  • Động từ: Defer (hoãn lại, nhường), relegate (giáng chức, hạ xuống), subject (bắt phải chịu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "subordinate" không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng cấu trúc "subordinate something to something".)

Thành ngữ liên quan
  • Play a subordinate part/role: Đóng vai trò phụ, không quan trọng.
    • In the project, he was happy to play a subordinate role to the lead engineer. (Trong dự án, anh ấy vui vẻ đóng vai trò phụ dưới quyền kỹ sư trưởng.)
subordinate

The subordinate clause adds detail to the main sentence.

tính từ
  1. phụ, phụ thuộc, lệ thuộc
    • to play a subordinate part
      đóng vai phụ
    • subordinate clause
      mệnh đề phụ
  2. dưới quyền, cấp dưới
danh từ
  1. người cấp dưới, người dưới quyền
ngoại động từ
  1. làm cho lệ thuộc vào
  2. đặt xuống bậc dưới; hạ tầm quan trọng