feuillard

danh từ giống đực
  1. cành làm đai thùng
  2. đai sắt mỏng
tính từ
  1. (thành từng)
    • Fer feuillard
      sắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

feuillard
Un ouvrier utilise un feuillard pour cercler une caisse en bois.