fibrillation

/,faibri'leiʃn/
Học thuật
Thân thiện
fibrillation

Le médecin explique le risque de fibrillation cardiaque à son patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Sự rung: Chỉ hiện tượng các sợi , đặc biệtsợi cơ tim, co thắt một cách nhanh chóng, không đồng bộ hỗn loạn, dẫn đến việc cơ quan đó không thể thực hiện chức năng bơm máu hiệu quả.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La fibrillation auriculaire est un trouble du rythme cardiaque fréquent. (Rung tâm nhĩmột chứng rối loạn nhịp tim phổ biến.)
    • Le médecin a diagnostiqué une fibrillation ventriculaire, nécessitant une défibrillation immédiate. (Bác sĩ đã chẩn đoán chứng rung thất, đòi hỏi phải sốc điện tim ngay lập tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être en fibrillation": đang trong tình trạng rung.
    • Le myocarde est en fibrillation, le cœur ne pompe plus. (Cơ tim đang trong tình trạng rung, tim không còn bơm máu nữa.)
Biến thể từ liên quan
  • Fibriller (động từ): rung (chỉ hành động của các sợi ).

    • Les fibres musculaires du cœur peuvent fibriller de manière anarchique. (Các sợi của tim có thể rung một cách hỗn loạn.)
  • Défibrillation (danh từ giống cái): sốc điện tim, khử rung.

    • La défibrillation est le traitement d'urgence de la fibrillation ventriculaire. (Sốc điện timphương pháp điều trị cấp cứu cho chứng rung thất.)
  • Défibrillateur (danh từ giống đực): máy khử rung tim.

    • Les lieux publics sont souvent équipés d'un défibrillateur. (Các nơi công cộng thường được trang bị máy khử rung tim.)
Từ đồng nghĩa
  • Trémulation (danh từ giống cái): sự rung nhẹ, run (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong y học).
  • Palpitation désordonnée (cụm từ): nhịp đập hỗn loạn (mô tả triệu chứng).
Cụm từ cố định
  • Fibrillation auriculaire (FA) : Rung tâm nhĩ.

    • La fibrillation auriculaire augmente le risque d'accident vasculaire cérébral. (Rung tâm nhĩ làm tăng nguy đột quỵ.)
  • Fibrillation ventriculaire (FV) : Rung thất.

    • La fibrillation ventriculaire est une urgence médicale absolue. (Rung thấtmột cấp cứu y tế tuyệt đối.)
fibrillation

Le médecin explique le risque de fibrillation cardiaque à son patient.

danh từ giống cái
  1. (y học) sự rung (sợi cơ tim)
    • Fibrillation cardiaque
      sự rung tim

Từ chứa "fibrillation"

Từ có nhắc đến "fibrillation"