fichet

danh từ giống đực
  1. (đánh bài) (đánh cờ) thẻ (để cắm vào lỗ khi chơi thò lò)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fichet"

fichet
Un joueur insère un fichet dans le trou du jeu de l'oie.