fidelity

/fi'deliti/
danh từ
  1. lòng trung thành; tính trung thực
  2. sự đúng đắn, sự chính xác
  3. (kỹ thuật) độ tin; độ trung thực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "fidelity"

Từ có nhắc đến "fidelity"

fidelity
A musician listens to a recording with high fidelity on studio headphones.