fieffé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ (Sử học):
- Có đất phong: Chỉ một người (thường là quý tộc) đã nhận đất đai từ một lãnh chúa cấp trên thông qua một nghi lễ phong kiến, gọi là "fief". Người này trở thành chư hầu và có nghĩa vụ trung thành, phục vụ cho lãnh chúa của mình.
Tính từ (Nghĩa bóng, thông tục):
- Quá đỗi, đến cực điểm, chính hiệu: Dùng để nhấn mạnh một phẩm chất tiêu cực hoặc đáng chê trách của một người, với hàm ý rằng đó là bản chất sâu xa, không thể chối cãi của họ. Từ này mang sắc thái mạnh, thường dùng để chỉ trích hoặc châm biếm.
Ví dụ sử dụng
- Nghĩa bóng (Thông tục):
- C'est un fieffé menteur. (Hắn là một kẻ nói dối chính hiệu / đến cực điểm.)
- Quel fieffé coquin ! (Đúng là một tên vô lại chính cống!)
- Il a eu affaire à un fieffé escroc. (Hắn ta đã đụng phải một tay lừa đảo thứ thiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ này gần như không còn được dùng với nghĩa lịch sử ("có đất phong") trong ngôn ngữ hiện đại, trừ trong các văn bản học thuật về lịch sử phong kiến.
- Trong nghĩa bóng, fieffé luôn đứng trước danh từ và gần như luôn đi kèm với một danh từ chỉ người có đặc điểm tiêu cực (menteur, coquin, escroc, imbécile...).
Biến thể và từ gần giống
- Fief (danh từ, giống đực): Thái ấp, đất phong. Đây là từ gốc của fieffé.
- Le seigneur lui a donné un fief. (Lãnh chúa đã ban cho hắn một thái ấp.)
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa bóng:
- Arch- (tiếp đầu ngữ): cực kỳ (archi-menteur).
- Grand (tính từ): lớn (un grand menteur).
- Véritable (tính từ): đích thực (un véritable escroc).
- Fieffé có sắc thái mạnh hơn và cổ điển hơn so với các từ đồng nghĩa này.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ fieffé. Từ này thường được dùng một cách độc lập để bổ nghĩa cho danh từ.
tính từ
- (sử học) có đất phong
- (nghĩa bóng) quá đỗi, đến cực điểm
- Un fieffé menteurkẻ nói dối đến cực điểm