fieffé

tính từ
  1. (sử học) đất phong
  2. (nghĩa bóng) quá đỗi, đến cực điểm
    • Un fieffé menteur
      kẻ nói dối đến cực điểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fieffé"

fieffé
Un fieffé menteur raconte une histoire invraisemblable à un ami.