fief

/fi:f/ Cách viết khác : (feoff) /fef/
danh từ giống đực
  1. (sử học) đất phong
  2. (nghĩa bóng) vùng (ảnh hưởng) độc chiếm
    • Fief électoral
      vùng bầu cử độc chiếm (tại đó người ta luôn luôn được bầu lại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fief"

Từ có nhắc đến "fief"

fief
Le seigneur féodal inspecte son fief depuis la colline.