figured

/'figəd/
Học thuật
Thân thiện
figured

My dress is richly figured with floral patterns.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hoa văn, hình trang trí: Dùng để mô tả vải, chất liệu (như lụa, vải dệt) được trang trí bằng các hình vẽ, hoa văn hoặc họa tiết nổi bật.
    • Được thể hiện bằng hình vẽ hoặc sơ đồ: Chỉ một cái đó được minh họa, giải thích hoặc biểu diễn thông qua các hình ảnh, biểu đồ thay vì chỉ bằng chữ viết.
    • hình nhịp điệu (âm nhạc): Một thuật ngữ âm nhạc để chỉ một đoạn nhạc cấu trúc nhịp điệu đặc biệt hoặc được trang trí bằng các nốt luyến láy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She wore a beautifully figured silk dress to the party. ( ấy mặc một chiếc váy lụa hoa văn tuyệt đẹp đến bữa tiệc.)
    • The instructions were figured, with diagrams showing each step clearly. (Hướng dẫn được thể hiện bằng hình vẽ, với các sơ đồ minh họa rõ ràng từng bước.)
    • The composer used a highly figured bass line in the Baroque piece. (Nhà soạn nhạc đã sử dụng một đường giai điệu trầm hình nhịp điệu phức tạp trong bản nhạc thời Baroque.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Figured" trong ngữ cảnh trang trí nội thất: Thường dùng để mô tả gỗ, đá cẩm thạch hoặc giấy dán tường vân tự nhiên hoặc hoa văn trang trí.
    • The table was made of richly figured mahogany. (Chiếc bàn được làm từ gỗ gụ vân rất đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Figure (danh từ): hình dáng, con số, nhân vật.
  • Figure (động từ): tính toán, tưởng tượng, đóng vai trò.
  • Figurative (tính từ): mang tính biểu tượng, bóng bẩy (trái nghĩa với "literal" - nghĩa đen).
  • Figurine (danh từ): tượng nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Patterned: hoa văn, hình mẫu.
  • Ornamented: được trang trí.
  • Decorated: được trang hoàng.
  • Illustrated: được minh họa bằng hình ảnh.
Từ trái nghĩa
  • Plain: trơn, không hoa văn.
  • Unadorned: không trang trí.
  • Simple: đơn giản.
figured

My dress is richly figured with floral patterns.

tính từ
  1. in hoa; hình vẽ (vải, lụa)
    • figured silk
      lụa in hoa
  2. được miêu tả bằng hình vẽ, được miêu tả bằng sơ đồ
  3. (âm nhạc) hình nhịp điệu

Từ chứa "figured"