filamentlike

Học thuật
Thân thiện
filamentlike

A single filamentlike strand of spider silk glistens in the morning dew.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dạng sợi, giống như sợi chỉ: Mô tả một vật thể hình dáng mảnh, dài mỏng, tương tự như một sợi , sợi chỉ hoặc sợi dây rất nhỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Under the microscope, the algae appeared filamentlike. (Dưới kính hiển vi, tảo xuất hiện dạng sợi.)
    • The artist used a filamentlike wire to create delicate sculptures. (Nghệ sĩ đã sử dụng một sợi dây dạng sợi chỉ để tạo ra những tác phẩm điêu khắc tinh xảo.)
    • Some bacteria form filamentlike structures called hyphae. (Một số vi khuẩn hình thành các cấu trúc dạng sợi gọi là sợi nấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong mô tả khoa học: Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như sinh học, vật , hoặc kỹ thuật để mô tả hình thái của các vật thể vi hoặc cấu trúc mảnh mai.
    • The filamentlike projections on the cell's surface help it move. (Các phần nhô ra dạng sợi trên bề mặt tế bào giúp di chuyển.)
Biến thể từ gần giống
  • Filament (danh từ): sợi, , chỉ; dây tóc (trong bóng đèn).
    • A tungsten filament glows inside an incandescent bulb. (Một sợi dây tóc vonfram phát sáng bên trong bóng đèn sợi đốt.)
  • Filamentous (tính từ): dạng sợi, nhiều sợi. (Từ này gần nghĩa thường được dùng thay thế cho "filamentlike" trong ngữ cảnh khoa học).
    • The mold had a filamentous growth pattern. (Nấm mốc kiểu phát triển dạng sợi.)
Từ đồng nghĩa
  • Threadlike: giống như sợi chỉ.
  • Fibrous: sợi, dạng sợi.
  • Stringy: nhiều sợi, dai (thường dùng cho thực phẩm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "filamentlike").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "filamentlike").

filamentlike

A single filamentlike strand of spider silk glistens in the morning dew.

Adjective
  1. dạng sợi, giống như sợi chỉ

Từ tương tự