thin

/θin/
tính từ
  1. mỏng, mảnh
    • a thin sheet of paper
      tờ giấy mỏng
    • a thin piece of string
      sợi dây mảnh
  2. gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh
    • as thin as a lath
      gầy như cái que
  3. loãng
    • thin porridge
      cháo loãng
    • thin wine
      rượu nhẹ, rượu pha loãng
    • thin air
      không khí loãng
  4. thưa, thưa thớt, thơ
    • thin hair
      tóc thưa
    • thin audience
      thính giả thưa thớt
  5. nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt
    • a thin voice
      giọng nói nhỏ nhẹ
  6. mong manh; nghèo nàn
    • a thin excuse
      một lý do cáo lỗi mong manh không vững
    • a thin story
      một câu chuyện nghèo nàn
  7. (từ lóng) khó chịu, buồn chán
    • to have a thin time
      buồn bực, chán
ngoại động từ
  1. làm cho mỏng, làm cho mảnh
  2. làm gầy đi, làm gầy bớt
  3. làm loãng, pha loãng
  4. làm thưa, làm giảm bớt, tỉa bớt
    • to thin out the leaves
      tỉa bớt
nội động từ
  1. mỏng ra, mảnh đi
  2. gầy đi
  3. loãng ra
  4. thưa bớt đi, thưa thớt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

thin
She carefully spreads a thin layer of paint onto the canvas.