finasser
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Nội động từ (thân mật):
- Mưu mô, tính toán chi li, dùng mánh khóe: Hành động suy tính, tìm cách một cách tinh vi, thường với ý định không ngay thẳng hoặc để đạt được lợi ích cá nhân bằng những thủ đoạn nhỏ.
Ví dụ sử dụng
- Nội động từ:
- Il passe son temps à finasser pour obtenir des avantages. (Hắn ta dành thời gian để mưu mô nhằm đạt được các lợi ích.)
- Arrête de finasser et dis-nous la vérité ! (Đừng có tính toán chi li nữa và hãy nói cho chúng tôi sự thật đi!)
- Elle finasse pour éviter de faire ce travail. (Cô ta dùng mánh khóe để tránh làm công việc đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "finasser sur quelque chose": mưu mô, tính toán chi li về việc gì đó.
- Il ne faut pas finasser sur les principes. (Không nên mưu mô về các nguyên tắc.)
Biến thể và từ gần giống
- Finasserie (danh từ giống cái, ít dùng): hành động mưu mô, tính toán chi li.
- Finasseur / Finasseuse (danh từ, thân mật): người hay mưu mô, người tính toán chi li.
Từ đồng nghĩa
- Ruser: dùng mưu mẹo, lừa dối.
- Manoeuvrer: thao túng, vận dụng thủ đoạn.
- Tricher: gian lận, lừa dối.
Từ trái nghĩa
- Agir franchement: hành động thẳng thắn.
- Être direct/directe: trực tiếp, thẳng thắn.
- Agir avec droiture: hành động một cách ngay thẳng.
nội động từ
- (thân mật) mưu mô