fisherman

/'fiʃəmən/
danh từ
  1. người đánh cá, thuyền chài
  2. người câu , người bắt
  3. thuyền đánh cá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fisherman"

fisherman
The fisherman casts his net into the calm river at dawn.