fisher

/'fiʃə/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuyền đánh cá
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) người câu ; người đánh cá; người sống về nghề chài lưới

Idioms

  • fisher of men
    (từ cổ,nghĩa cổ) nhà truyền giáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fisher"

fisher
A fisher darts up a tall pine tree in the forest.