fissile

/'fisail/
Học thuật
Thân thiện
fissile

A geologist carefully examines a fissile rock sample.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể tách ra, có thể chẻ ra: Chỉ tính chất của một vật liệu (thường gỗ, đá, hoặc tinh thể) có thể bị tách ra, chẻ ra, hoặc chia cắt dọc theo các đường vân, thớ hoặc mặt phẳng yếu một cách tương đối dễ dàng.
    • Có thể phân hạch: Trong vật hạt nhân, chỉ tính chất của một nguyên tử hoặc vật liệu (như uranium-235, plutonium-239) khả năng trải qua phản ứng phân hạch hạt nhân, tức là hạt nhân nguyên tử có thể bị chia tách thành các hạt nhân nhỏ hơn, giải phóng năng lượng lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa vật liệu):

    • Slate is a fissile rock, making it ideal for roofing tiles. (Đá phiến một loại đá có thể tách ra, khiến lý tưởng để làm ngói lợp.)
    • The carpenter looked for fissile wood that would split cleanly along the grain. (Người thợ mộc tìm loại gỗ có thể chẻ ra, loại sẽ tách sạch dọc theo thớ gỗ.)
  • Tính từ (Nghĩa hạt nhân):

    • Uranium-235 is a fissile isotope used in nuclear reactors. (Uranium-235 một đồng vị có thể phân hạch được sử dụng trong các phản ứng hạt nhân.)
    • The treaty aims to control the spread of fissile materials. (Hiệp ước nhằm mục đích kiểm soát sự phổ biến của các vật liệu có thể phân hạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fissile nucleus": Hạt nhân có thể phân hạch.
    • A neutron striking a fissile nucleus can initiate a chain reaction. (Một neutron bắn vào một hạt nhân có thể phân hạch có thể khởi đầu một phản ứng dây chuyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Fission (danh từ): Sự phân hạch, sự phân chia.
    • Nuclear fission releases a tremendous amount of energy. (Phân hạch hạt nhân giải phóng một lượng năng lượng khổng lồ.)
  • Fissility (danh từ): Tính có thể chẻ/tách, khả năng phân hạch.
    • The fissility of the shale makes it prone to erosion. (Tính có thể tách của đá phiến sét khiến dễ bị xói mòn.)
Từ đồng nghĩa
  • Splittable: Có thể tách/chẻ ra (cho nghĩa vật liệu).
  • Fissionable: Có thể phân hạch (cho nghĩa hạt nhân, thường dùng thay thế được).
Từ trái nghĩa
  • Non-fissile: Không thể phân hạch/tách ra.
  • Tough: Dai, khó chẻ/tách (cho nghĩa vật liệu).
  • Fertile: Màu mỡ (trong vật hạt nhân, chỉ vật liệu có thể chuyển đổi thành vật liệu phân hạch nhưng bản thân không dễ phân hạch trực tiếp).
fissile

A geologist carefully examines a fissile rock sample.

tính từ
  1. có thể tách ra được

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống