fossil

/'fɔsl/
tính từ
  1. hoá đá, hoá thạch
    • fossil bones
      xương hoá thạch
  2. cổ lỗ, lỗi thời, hủ lậu
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) chôndưới đất; đàođất lên
danh từ
  1. vật hoá đá, hoá thạch
  2. người cổ lỗ, người lỗi thời, người hủ lậu; vật cổ lỗ, vật lỗi thời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fossil"

fossil
A paleontologist carefully brushes dirt from a fossil in the rock.