fiston

Học thuật
Thân thiện
fiston

Viens par ici, fiston !

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Con (trai): Một từ thân mật, thông tục dùng để gọi hoặc chỉ một cậu con trai, thườngcủa người nói. thể hiện sự trìu mến, gần gũi, thường được người lớn tuổi hơn dùng với người trẻ tuổi hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Viens par ici, fiston! (Lại đây con!)
    • Comment ça va, mon fiston? (Con trai, khỏe không?)
    • C'est mon fiston, il a cinq ans. (Đâythằng cu nhà tôi, năm tuổi rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mon fiston": Cách gọi rất thân mật, tương tự "con trai của bố/mẹ" hoặc "thằng cu nhà tôi".

    • Mon fiston a réussi son examen. (Thằng cu nhà tôi đã thi đỗ rồi.)
  • Dùng như một lời gọi trực tiếp thay cho tên, thể hiện tình cảm hoặc sự quen thuộc, thường từ một người đàn ông lớn tuổi hơn.

    • Alors, fiston, tu viens m'aider? (Nào, con trai, lại đây giúp bác/chú không?)
Biến thể từ gần giống
  • Fille (n.f): Con gái. (Từ thông thường, không sắc thái thân mật tương đương "fiston").
  • Gamin (n.m): Cậu bé, đứa trẻ con trai. (Cũng mang sắc thái thân mật, thông tục).
  • Gosse (n.m/f): Trẻ con, nhóc. (Thông tục, có thể dùng cho cả trai gái).
Từ đồng nghĩa
  • Mon garçon: Con trai của tôi. (Thân mật nhưng ít thông tục hơn "fiston").
  • Mon fils: Con trai tôi. (Trang trọng/thân mật hơn, ít tính chất thông tục).
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Fiston" là một từ rất thân mật thông tục. không phù hợp để sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc với người lạ.
  • Đối tượng: Thường được người cha, ông, chú, bác hoặc một người đàn ông lớn tuổi hơn dùng để gọi một cậu bé hoặc một chàng trai trẻ. Đôi khi cũng có thể được dùng giữa những người bạn thân thiết, lớn tuổi hơn.
  • Giới tính: Từ này chỉ dùng cho con trai. Không dạng giống cái tương đương.
fiston

Viens par ici, fiston !

danh từ giống đực
  1. (thông tục) con (trai)
    • Viens par ici, fiston!
      lại đây con

Từ gần giống