fistula

/'fistjulə/
Học thuật
Thân thiện
fistula

A veterinarian examines a fistula on the horse's shoulder.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Đường , lỗ : Một đường hầm bất thường, tạo thành lối thông giữa hai cơ quan rỗng trong cơ thể hoặc giữa một cơ quan với bề mặt da.
    • Ống dẫn: (Nghĩa cổ, ít dùng) Một ống hoặc kênh dẫn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The patient developed an anal fistula after the surgery. (Bệnh nhân bị hậu môn sau cuộc phẫu thuật.)
    • A fistula between the intestine and the bladder can cause severe infections. (Một đường giữa ruột bàng quang có thể gây nhiễm trùng nặng.)
    • Treatment for the fistula may require a specialized procedure. (Việc điều trị đường có thể cần một thủ thuật chuyên khoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Arteriovenous fistula": Lỗ động-tĩnh mạch, một kết nối bất thường giữa động mạch tĩnh mạch, thường được tạo ra chủ động để phục vụ lọc máu.
    • The surgeon created an arteriovenous fistula in the patient's arm for dialysis. (Bác sĩ phẫu thuật đã tạo một lỗ động-tĩnh mạchcánh tay bệnh nhân để chạy thận nhân tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Fistulous (tính từ): (Thuộc) đường , tính chất .
    • The fistulous tract was clearly visible on the scan. (Đường có thể nhìn thấy trên hình ảnh chụp chiếu.)
Từ đồng nghĩa
  • Sinus: Xoang, đường (trong một số ngữ cảnh y học cụ thể).
  • Tract: Đường, ống (chỉ đường dẫn bất thường trong cơ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến từ "fistula" do đây một danh từ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "fistula".)

fistula

A veterinarian examines a fistula on the horse's shoulder.

danh từ
  1. (y học)
tính từ+ Cách viết khác : (fistulous) /'fistjuləs/
  1. (thuộc) đường

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "fistula"

Từ có nhắc đến "fistula"