fitted out

Adjective
  1. được trang bị các thiết bị cần thiết cho một công việc cụ thể, hoặc để thực hiện một công việc nào đó
  2. được chuẩn bị các trang thiết bị phù hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

fitted out
The ship was fitted out for a long scientific voyage.