furnished

/'fə:niʃt/
tính từ
  1. sãn đồ đạc, được trang bị đồ đạc
    • a furnished house
      nhà
    • a furnished room
      phòng (cho thuê...) sãn đồ đạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "furnished"

Từ có nhắc đến "furnished"

furnished
The apartment is furnished with a sofa, a table, and two chairs.